Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE

dealing

/'di:liɳ/

danh từ

  • sự chia, sự phân phát
  • sự buôn bán; (số nhiều) sự gia dịch buôn bán
    • dealing in rice: sự buôn bán gạo
  • thái độ đối xử, cách đối xử, cách xử sự, cách cư xử
    • plain dealing: sự chân thực, sự thẳng thắn
  • (số nhiều) quan hệ, sự giao thiệp
    • to have dealings with somebody: có quan hệ với ai; giao thiệp với ai
  • (số nhiều) sự thông đồng; việc làm ám muội
    • to have dealings with the enemy: thông đồng với quân địch
Định nghĩa tiếng Anh

n. method or manner of conduct in relation to others

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...