Debt
//
- (Econ) Nợ.+ Trách nhiệm hoặc khoản tiền nợ nảy sinh do vay mượn về tài chính hay nhận các hàng hoá hoặc dịch vụ dưới dạng tín dụng tức là sẽ trả sau.
Biến thể từ
debts số nhiều
Đồng nghĩa
obligationliabilityarrears
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of owing something (especially money)\nn. money or goods or services owed by one person to another\nn. an obligation to pay or do something