Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debug

/di:'bʌg/ phổ biến #30792

Nghĩa thường dùng

gỡ lỗi động từ

“The programmer needed to debug the software before release.”Lập trình viên cần gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debug

//

  • (Tech) chỉnh lỗi, gỡ rối
Định nghĩa tiếng Anh

v. locate and correct errors in a computer program code

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...