debug
/di:'bʌg/ phổ biến #30792
Nghĩa thường dùng
gỡ lỗi
động từ
“The programmer needed to debug the software before release.”Lập trình viên cần gỡ lỗi phần mềm trước khi phát hành.
Biến thể từ
debugging hiện tại phân từ
debugged quá khứ phân từ
debugged quá khứ
debugs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
debug
//
- (Tech) chỉnh lỗi, gỡ rối
Định nghĩa tiếng Anh
v. locate and correct errors in a computer program code