decided
/di'saidid/ phổ biến #22446
Nghĩa thường dùng
quyết định
động từ
“She decided to go home.”Cô ấy đã quyết định về nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decided
/di'saidid/
tính từ
- đã được giải quyết, đã được phân xử
- đã được quyết định
- kiên quyết, không do dự, dứt khoát
- decided opinion: ý kiến dứt khoát
- a decided man: con người kiên quyết
- rõ rệt, không cãi được
- a decided difference: sự khác nhau rõ rệt
- a decided improvenent: sự tiến bộ rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
v reach, make, or come to a decision about something v bring to an end; settle conclusively v cause to decide v influence or determine s recognizable; marked