Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #22446

decided

/di'saidid/

tính từ

  • đã được giải quyết, đã được phân xử
  • đã được quyết định
  • kiên quyết, không do dự, dứt khoát
    • decided opinion: ý kiến dứt khoát
    • a decided man: con người kiên quyết
  • rõ rệt, không cãi được
    • a decided difference: sự khác nhau rõ rệt
    • a decided improvenent: sự tiến bộ rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

v reach, make, or come to a decision about something\nv bring to an end; settle conclusively\nv cause to decide\nv influence or determine\ns recognizable; marked

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...