Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decision maker

/dɪˈsɪʒən ˈmeɪkər/

Nghĩa thường dùng

người ra quyết định danh từ

“She is the main decision maker in the household.”Cô ấy là người ra quyết định chính trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...