Từ điển Anh–Việt

112,377 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1091

assume

/ə'sju:m/

ngoại động từ

  • mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...)
    • his illness assumes a very grave character: bệnh của anh ta có vẻ nặng
    • to assume the name of: mang tên là, lấy tên là
  • làm ra vẻ, giả bộ
    • to assume a look of innocence: làm ra vẻ ngây thơ
    • to assume airs: lên mặt, lên râu, làm ra vẻ ta đây
  • cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận
    • let's assume that this is true: chúng ta hãy cho điều này là đúng
  • nắm lấy, chiếm lấy
    • to assume power: nắm chính quyền
  • đảm đương, gánh vác, nhận vào mình
    • to assume responsibility: gánh vác một trách nhiệm

thành ngữ

  1. to assume measures
    • áp dụng những biện pháp
  2. to assume the offensive
    • (quân sự) chuyển sang thế tấn công
Đồng nghĩa presumesuppose
Trái nghĩa doubt
Định nghĩa tiếng Anh

v. take to be the case or to be true; accept without verification or proof\nv. take on titles, offices, duties, responsibilities\nv. take on a certain form, attribute, or aspect\nv. occupy or take on

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...