Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infer

/in'fə:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9219

Nghĩa thường dùng

suy ra, suy luận động từ

“From the data, we can infer a trend.”Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy luận một xu hướng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infer

/in'fə:/

ngoại động từ

  • suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận
  • hàm ý, gợi ý
  • đoán, phỏng đoán
Định nghĩa tiếng Anh

v reason by deduction; establish by deduction v draw from specific cases for more general cases v conclude by reasoning; in logic v guess correctly; solve by guessing v believe to be the case

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...