Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #862

guess

/ges/

danh từ

  • sự đoán, sự ước chừng
    • to make a guess: đoán
    • it's anybody's guess: chỉ là sự phỏng đoán của mỗi người
    • at a guess; by guess: đoán chừng hú hoạ

động từ

  • đoán, phỏng đoán, ước chừng
    • can you guess my weight (how much I weigh, what my weight is)?: anh có đoán được tôi cân nặng bao nhiêu không?
    • to guess right (wrong): đoán đúng (sai)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ, chắc rằng
    • I guess it's going to rain: tôi chắc rằng trời sắp mưa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a message expressing an opinion based on incomplete evidence\nn. an estimate based on little or no information\nv. put forward, of a guess, in spite of possible refutation\nv. guess correctly; solve by guessing

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...