Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demarcate

/'di:mɑ:keit/ GRE phổ biến #21349

Nghĩa thường dùng

phân định ranh giới, phân biệt rõ ràng động từ

“The agreement demarcates each partner's responsibilities.”Thỏa thuận phân định rõ trách nhiệm của mỗi đối tác.

Đồng nghĩa delineatedefineseparate
Trái nghĩa confuseblurmerge
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demarcate

/'di:mɑ:keit/

ngoại động từ

  • phân ranh giới
Định nghĩa tiếng Anh

v. separate clearly, as if by boundaries v. set, mark, or draw the boundaries of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...