Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

merge

/mə:dʤ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5365

Nghĩa thường dùng

hợp nhất động từ

“The two companies decided to merge to increase efficiency.”Hai công ty đã quyết định hợp nhất để tăng hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

merge

/mə:dʤ/

động từ

  • hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
    • twilight merges into darkness: hoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm
Định nghĩa tiếng Anh

v become one v mix together different elements v join or combine

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...