merge
Nghĩa thường dùng
“The two companies decided to merge to increase efficiency.”Hai công ty đã quyết định hợp nhất để tăng hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
merge
/mə:dʤ/
động từ
- hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
- twilight merges into darkness: hoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm
Định nghĩa tiếng Anh
v become one v mix together different elements v join or combine