delineate
/di'linieit/ TOEFLGRE phổ biến #10523
Nghĩa thường dùng
phân định rõ ràng, vạch rõ ranh giới/phạm vi
động từ
“The contract delineates each party's responsibilities.”Hợp đồng phân định rõ ràng trách nhiệm của mỗi bên.
Biến thể từ
delineated quá khứ phân từ
delineated quá khứ
delineates ngôi 3 số ít
delineating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delineate
/di'linieit/
ngoại động từ
- vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ
Định nghĩa tiếng Anh
v. trace the shape of v. describe in vivid detail