Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delineate

/di'linieit/ TOEFLGRE phổ biến #10523

Nghĩa thường dùng

phân định rõ ràng, vạch rõ ranh giới/phạm vi động từ

“The contract delineates each party's responsibilities.”Hợp đồng phân định rõ ràng trách nhiệm của mỗi bên.

Đồng nghĩa outlinedefinedescribe
Trái nghĩa obscureconfuseblur
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delineate

/di'linieit/

ngoại động từ

  • vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ
Định nghĩa tiếng Anh

v. trace the shape of v. describe in vivid detail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...