Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depreciate

/di'pri:ʃieit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #23823

Nghĩa thường dùng

khấu hao; mất giá trị động từ

“New cars depreciate quickly after purchase.”Xe hơi mới mất giá nhanh sau khi mua.

Đồng nghĩa devaluedeclinediminish
Trái nghĩa appreciateincreaserise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depreciate

/di'pri:ʃieit/

ngoại động từ

  • làm sụt giá, làm giảm giá
  • gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp

nội động từ

  • sụt giá
  • giảm giá trị
Định nghĩa tiếng Anh

v. lower the value of something v. lose in value

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...