Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1738

appreciate

/ə'pri:ʃieit/

ngoại động từ

  • đánh giá
  • đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
    • to appreciate the value of...: đánh giá đúng giá trị của...
    • to appreciate the difficulties of the situation: thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
    • to appreciate the necessity: thấy rõ được sự cần thiết
  • biết thưởng thức, biết đánh giá
  • cảm kích
    • I greatly appreciate your kindness: tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
  • nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)

nội động từ

  • lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
Đồng nghĩa valueadmireenjoy
Trái nghĩa disparageignore
Định nghĩa tiếng Anh

v. recognize with gratitude; be grateful for\nv. be fully aware of; realize fully\nv. gain in value\nv. increase the value of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...