Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deprivation

/,depri'veiʃn/ TOEFLGRE phổ biến #9193

Nghĩa thường dùng

Trạng thái không có cái gì cần thiết. danh từ

“Sleep deprivation can affect your health.”Thiếu ngủ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.

Biến thể từ deprivations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deprivation

/,depri'veiʃn/

danh từ

  • sự mất
  • sự lấy đi, sự tước đoạt
  • sự cách chức (mục sư...)
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of extreme poverty n the disadvantage that results from losing something n act of depriving someone of food or money or rights

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...