designer
/di'zainə/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2426
Nghĩa thường dùng
nhà thiết kế
danh từ
“Famous designers showcase at Paris Fashion Week.”Nhà thiết kế nổi tiếng trưng bày tại Tuần lễ Thời trang Paris.
Biến thể từ
designers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
designer
/di'zainə/
danh từ
- người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who devises plots or intrigues