Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

designer

/di'zainə/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2426

Nghĩa thường dùng

nhà thiết kế danh từ

“Famous designers showcase at Paris Fashion Week.”Nhà thiết kế nổi tiếng trưng bày tại Tuần lễ Thời trang Paris.

Biến thể từ designers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

designer

/di'zainə/

danh từ

  • người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who devises plots or intrigues

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...