desperately
/'despәrәtli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4450
Nghĩa thường dùng
một cách tuyệt vọng; vô cùng
trạng từ
“They searched desperately for a taxi in the heavy rain.”Họ cuống cuồng tìm taxi giữa cơn mưa lớn.
Đồng nghĩa
urgentlyfranticallyhopelessly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
desperately
//
* phó từ- liều lĩnh, liều mạng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in intense despair