Từ điển Anh–Việt

111.749 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desperately

/'despәrәtli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4450

Nghĩa thường dùng

một cách tuyệt vọng; vô cùng trạng từ

“They searched desperately for a taxi in the heavy rain.”Họ cuống cuồng tìm taxi giữa cơn mưa lớn.

Trái nghĩa calmlyhopefully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desperately

//

* phó từ
  • liều lĩnh, liều mạng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in intense despair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...