hopefully
Nghĩa thường dùng
“Hopefully, we will finish the project on time.”Mong rằng chúng ta sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hopefully
//
* phó từ- đầy hy vọng, phấn khởi
Định nghĩa tiếng Anh
r. with hope; in a hopeful manner r. it is hoped