Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detest

/di'test/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #16282

Nghĩa thường dùng

ghét cực độ, ghê tởm động từ

“She detests waiting in long, slow queues.”Cô ấy cực ghét phải xếp hàng dài lê thê.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detest

/di'test/

ngoại động từ

  • ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh

v dislike intensely; feel antipathy or aversion towards

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...