Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

developing

/di'velәpiŋ/ Collins ★★ phổ biến #2615

Nghĩa thường dùng

đang phát triển tính từ

“They are developing new technology.”Họ đang phát triển công nghệ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

developing

//

* tính từ
  • đang phát triển, trên đà phát triển
Định nghĩa tiếng Anh

s. relating to societies in which capital needed to industrialize is in short supply

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...