Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sophist

/'sɔfist/ phổ biến #37344
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sophist

/'sɔfist/

danh từ

  • nhà nguỵ biện
  • giáo sự triết học (cổ Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of a group of Greek philosophers and teachers in the 5th century BC who speculated on a wide range of subjects

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...