Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

didactic

/di'dæktik/ GRE phổ biến #17040

Nghĩa thường dùng

mang tính giáo huấn, sư phạm tính từ

“The book has a didactic style.”Cuốn sách có phong cách giáo huấn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

didactic

/di'dæktik/

tính từ

  • để dạy học
  • có phong cách nhà giáo, mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh

s. instructive (especially excessively)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...