didactic
/di'dæktik/ GRE phổ biến #17040
Nghĩa thường dùng
mang tính giáo huấn, sư phạm
tính từ
“The book has a didactic style.”Cuốn sách có phong cách giáo huấn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
didactic
/di'dæktik/
tính từ
- để dạy học
- có phong cách nhà giáo, mô phạm
Định nghĩa tiếng Anh
s. instructive (especially excessively)