Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

directional

/di'rekʃənl/ phổ biến #15237

Nghĩa thường dùng

liên quan đến hướng hoặc phương hướng tính từ

“The directional signs are helpful.”Các biển chỉ dẫn rất hữu ích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

directional

/di'rekʃənl/

tính từ

  • điều khiển, chỉ huy, cai quản
  • định hướng
    • directional radio: rađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or indicating directions in space a. relating to direction toward a (nonspatial) goal

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...