Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #38490

Disinflation

//

  • (Econ) Quá trình giảm lạm phát.+ Quá trình làm mất dần hay giảm LẠM PHÁT.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reduction of prices intended to improve the balance of payments

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...