Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disinflation

/.disin'fleiʃәn/ phổ biến #38490

Nghĩa thường dùng

giảm tốc lạm phát (lạm phát vẫn dương nhưng đang giảm dần) danh từ

“The Fed's rate hikes achieved a period of healthy disinflation.”Các đợt tăng lãi suất của Fed đạt được giai đoạn giảm tốc lạm phát lành mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Disinflation

//

  • (Econ) Quá trình giảm lạm phát.+ Quá trình làm mất dần hay giảm LẠM PHÁT.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reduction of prices intended to improve the balance of payments

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...