Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disinformation

/.disinfә'meiʃәn/ phổ biến #20605

Nghĩa thường dùng

thông tin xuyên tạc danh từ

“Disinformation is deliberately misleading.”Thông tin xuyên tạc cố ý gây nhầm lẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disinformation

//

* danh từ
  • thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương
Định nghĩa tiếng Anh

n. misinformation that is deliberately disseminated in order to influence or confuse rivals (foreign enemies or business competitors etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...