Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accuracy

/'ækjurəsi/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #4076

Nghĩa thường dùng

độ chính xác danh từ

“The accuracy of the test results is very high.”Độ chính xác của kết quả kiểm tra rất cao.

Biến thể từ accuracies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accuracy

/'ækjurəsi/

danh từ

  • sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác
    • accuracy of fire: sự bắn chính xác
    • high accuracy: độ chính xác cao
    • accuracy of measurement: độ chính xác của phép đo
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being near to the true value n. (mathematics) the number of significant figures given in a number

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...