dislike
/dis'laik/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6813
Nghĩa thường dùng
không thích
động từ
“She dislikes waiting in long queues.”Cô ấy không thích phải xếp hàng dài.
Biến thể từ
disliked quá khứ
disliked quá khứ phân từ
dislikes ngôi 3 số ít
disliking hiện tại phân từ
dislikes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dislike
/dis'laik/
danh từ
- sự không ưa, sự không thích, sự ghét
ngoại động từ
- không ưa, không thích, ghét
Định nghĩa tiếng Anh
n. a feeling of aversion or antipathy v. have or feel a dislike or distaste for