hate
/heit/
danh từ
- (thơ ca) lòng căm thù; sự căm hờn, sự căm ghét
ngoại động từ
- căm thù, căm hờn, căm ghét
- (thông tục) không muốn, không thích
- I hate troubling you: tôi rất không muốn làm phiền anh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the emotion of intense dislike; a feeling of dislike so strong that it demands action\nv. dislike intensely; feel antipathy or aversion towards