Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disorganize

/dis'ɔ:gənaiz/ TOEFL phổ biến #19875

Nghĩa thường dùng

phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của động từ

“The sudden changes in management can disorganize the entire team.”Những thay đổi đột ngột trong quản lý có thể phá rối tổ chức của toàn bộ đội ngũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disorganize

/dis'ɔ:gənaiz/

ngoại động từ

  • phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của
Định nghĩa tiếng Anh

v. remove the organization from

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...