Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7363

dispatch

/dis'pætʃ/

danh từ

  • sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
  • sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
    • happy dispatch: sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
  • sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
    • to do something with dispatch: khẩn trương làm việc gì
    • the matter reqires dispatch: vấn đề cần giải quyết khẩn trương
  • (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
  • hãng vận tải hàng hoá

ngoại động từ

  • gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
  • đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
  • giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì)
  • ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official report (usually sent in haste)\nn. the act of sending off something\nn. the property of being prompt and efficient\nn. killing a person or animal

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...