Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

displease

/dis'pli:z/ phổ biến #19965

Nghĩa thường dùng

làm không hài lòng động từ

“His comments displeased the audience.”Những bình luận của anh ấy làm khán giả không hài lòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

displease

/dis'pli:z/

ngoại động từ

  • làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn
    • to be displeased at (with) something: không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. give displeasure to

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...