diverge
/dai'və:dʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13852
Nghĩa thường dùng
phân kỳ, đi theo hướng khác nhau
động từ
“The two strategies began to diverge after Q2.”Hai chiến lược bắt đầu đi theo hướng khác nhau sau quý 2.
Biến thể từ
diverged quá khứ
diverges ngôi 3 số ít
diverged quá khứ phân từ
diverging hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diverge
/dai'və:dʤ/
nội động từ
- phân kỳ, rẽ ra
- trệch; đi trệch
- khác nhau, bất đồng (ý kiến...)
ngoại động từ
- làm phân kỳ, làm rẽ ra
- làm trệch đi
Định nghĩa tiếng Anh
v. move or draw apart v. have no limits as a mathematical series v. extend in a different direction