Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diverge

/dai'və:dʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13852

Nghĩa thường dùng

phân kỳ, đi theo hướng khác nhau động từ

“The two strategies began to diverge after Q2.”Hai chiến lược bắt đầu đi theo hướng khác nhau sau quý 2.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diverge

/dai'və:dʤ/

nội động từ

  • phân kỳ, rẽ ra
  • trệch; đi trệch
  • khác nhau, bất đồng (ý kiến...)

ngoại động từ

  • làm phân kỳ, làm rẽ ra
  • làm trệch đi
Định nghĩa tiếng Anh

v. move or draw apart v. have no limits as a mathematical series v. extend in a different direction

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...