Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divulge

/dai'vʌldʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13715

Nghĩa thường dùng

tiết lộ (thông tin riêng tư/bí mật) động từ

“She refused to divulge the contents of the report.”Cô ấy từ chối tiết lộ nội dung của báo cáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divulge

/dai'vʌldʤ/

ngoại động từ

  • để lộ ra, tiết lộ
Định nghĩa tiếng Anh

v make known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...