Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doer

/'du:ə/ phổ biến #22704
Biến thể từ doers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doer

/'du:ə/

danh từ

  • người làm, người thực hiện
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who acts and gets things done

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...