dole
/doul/ IELTSCollins ★★ phổ biến #13250
“doles” là số nhiều của dole — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
doled quá khứ
doles số nhiều
doled quá khứ phân từ
doling hiện tại phân từ
doles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dole
/doul/
danh từ (thơ ca)
- nỗi đau buồn, nỗi buồn khổ
- lời than van
- (từ cổ,nghĩa cổ) số phận, số mệnh
danh từ
- sự phát chẩn, sự bố thí; của phát chẩn, của bố thí
- the dole (thông tục) tiền trợ cấp thất nghiệp
- to be (go) on the dole: lĩnh chẩn, sống nhờ vào của bố thí; lĩnh tiền trợ cấp thất nghiệp, sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
ngoại động từ, (thường) : out
- phát nhỏ giọt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a share of money or food or clothing that has been charitably given n. money received from the state