dominate
/'dɔmineit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2312
Nghĩa thường dùng
thống trị, chiếm ưu thế
động từ
“A few large firms dominate the global market.”Một vài công ty lớn thống trị thị trường toàn cầu.
Biến thể từ
dominated quá khứ phân từ
dominated quá khứ
dominates ngôi 3 số ít
dominating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dominate
/'dɔmineit/
động từ
- át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
- thống trị
- to dominate [over] a people: thống trị một dân tộc
- kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
- to dominate one's emotions: nén xúc động
- vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
- to dominate [over] a place: vượt cao hơn hẳn nơi nào
Định nghĩa tiếng Anh
v. be in control v. have dominance or the power to defeat over v. look down on