Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dominate

/'dɔmineit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2312

Nghĩa thường dùng

thống trị, chiếm ưu thế động từ

“A few large firms dominate the global market.”Một vài công ty lớn thống trị thị trường toàn cầu.

Đồng nghĩa controllead
Trái nghĩa submitfollow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dominate

/'dɔmineit/

động từ

  • át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
  • thống trị
    • to dominate [over] a people: thống trị một dân tộc
  • kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
    • to dominate one's emotions: nén xúc động
  • vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
    • to dominate [over] a place: vượt cao hơn hẳn nơi nào
Định nghĩa tiếng Anh

v. be in control v. have dominance or the power to defeat over v. look down on

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...