dote
/dout/ GRE phổ biến #20920
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dote
/dout/
nội động từ
- hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già)
- ((thường) : on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ
Định nghĩa tiếng Anh
v. be foolish or senile due to old age v. shower with love; show excessive affection for