dress
/dres/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1437
“dressed” là quá khứ phân từ của dress — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
váy
danh từ
“A black dress is timeless.”Một chiếc váy đen vĩnh viễn.
Biến thể từ
dressed quá khứ phân từ
dresses số nhiều
dressing hiện tại phân từ
dressed quá khứ
dresses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dress
/dres/
danh từ
- quần áo
- in full dress: ăn mặc lễ phục
- in evening dress: mặc quần áo dự dạ hội (đàn bà); mặc lễ phục (đàn ông)
- a (the) dress: áo dài phụ nữ
- vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài
ngoại động từ
- mặc (quần áo...), ăn mặc
- to be dressed in black: mặc đồ đen
- to be well dressed: ăn mặc sang trọng
- băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương)
- (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng)
- sắm quần áo (cho một vở kịch)
- đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...)
- hồ (vải); thuộc (da)
- chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa)
- sửa (vườn) tỉa, xén (cây)
- sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn)
- xới, làm (đất); bón phân (ruộng)
nội động từ
- mặc quần áo, ăn mặc
- to dress well: ăn mặc sang trọng
- mặc lễ phục (dự dạ hội...)
- to dress for dinner: mặc lễ phục để ăn cơm tối
- (quân sự) xếp thẳng hàng
- right dress!: bên phải thẳng hàng!
- dress up!: tiến lên thẳng hàng!
- dress back!: lùi thẳng hàng!
thành ngữ
- to dress down
- (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập
- đẽo, gọt, mài giũa
- to dress out
- diện ngất, "lên khung"
- to dress up
- diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh
- mặc quần áo hội nhảy giả trang
- to be dressed up to the nines (to the knocker)
- "lên khung" , diện ngất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a one-piece garment for a woman; has skirt and bodice v. put on clothes v. provide with clothes or put clothes on v. put a finish on