drone
Nghĩa thường dùng
“Drones deliver packages in some cities.”Drone giao hàng tại một số thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drone
/droun/
danh từ
- (động vật học) ong mật đực
- kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi
- tiếng o o, tiếng vo ve
- bài nói đều đều; người nói giọng đều đều
- kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái
động từ
- kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi)
- nói giọng đều đều
- ((thường) : away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
- to drone away one's life: ăn không ngồi rồi phí hết cuộc đời
Định nghĩa tiếng Anh
n. stingless male bee in a colony of social bees (especially honeybees) whose sole function is to mate with the queen n. an aircraft without a pilot that is operated by remote control n. a pipe of the bagpipe that is tuned to produce a single continuous tone v. make a monotonous low dull sound