Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dry spell

Nghĩa thường dùng

thời gian khô hạn cụm từ

“After a long dry spell, the team finally won a game.”Sau một thời gian dài không thắng, đội bóng cuối cùng cũng đã thắng một trận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thời gian khô hạn
    • dry spell of weather: thời gian khô hạn về thời tiết
    • experiencing a dry spell: trải qua thời kỳ không có sự kiện đáng chú ý
  • thời kỳ không có sự kiện hay hoạt động đáng chú ý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...