dry spell
Nghĩa thường dùng
thời gian khô hạn
cụm từ
“After a long dry spell, the team finally won a game.”Sau một thời gian dài không thắng, đội bóng cuối cùng cũng đã thắng một trận.
Đồng nghĩa
droughtfaminestagnationbarren period
Trái nghĩa
abundanceprosperityfertility
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thời gian khô hạn
- dry spell of weather: thời gian khô hạn về thời tiết
- experiencing a dry spell: trải qua thời kỳ không có sự kiện đáng chú ý
- thời kỳ không có sự kiện hay hoạt động đáng chú ý