Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drought

/draut/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5353

Nghĩa thường dùng

Hạn hán danh từ

“A drought can cause water shortages for farms and people.”Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.

Biến thể từ droughts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drought

/draut/

danh từ

  • hạn hán
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shortage of rainfall n. a prolonged shortage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...