drought
/draut/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5353
Nghĩa thường dùng
Hạn hán
danh từ
“A drought can cause water shortages for farms and people.”Hạn hán có thể gây ra thiếu nước cho các trang trại và người dân.
Biến thể từ
droughts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drought
/draut/
danh từ
- hạn hán
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự khô cạn; sự khát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shortage of rainfall n. a prolonged shortage