dui
/diː juː aɪ/
Nghĩa thường dùng
tội lái xe say rượu
danh từ
“He was arrested for DUI last night.”Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tội lái xe say rượu
ví dụ
He was arrested for DUI last night. — Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.