Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dui

/diː juː aɪ/

Nghĩa thường dùng

tội lái xe say rượu danh từ

“He was arrested for DUI last night.”Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tội lái xe say rượu

ví dụ

He was arrested for DUI last night. — Anh ấy đã bị bắt vì tội lái xe say rượu tối qua.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...