Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #5298

dusty

/'dʌsti/

tính từ

  • bụi rậm, đầy bụi
  • nhỏ tơi như bụi
  • khô như bụi
  • khô khan, vô vị, không có gì lý thú
  • mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt
    • a dusty answer: câu trả lời lờ mờ

thành ngữ

  1. not so duty
    • (từ lóng) kha khá, tàm tạm, không đến nỗi tồi
      • her singing is not so dusty: cô ta hát cũng không đến nỗi tồi
Biến thể từ dustier so sánh hơn
Đồng nghĩa grittysootypowdery
Trái nghĩa cleanpolishedfresh
Định nghĩa tiếng Anh

s. covered with a layer of dust

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...