Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1514

clean

/kli:n/

tính từ

  • sạch, sạch sẽ
    • a clean boy: đứa trẻ sạch sẽ
    • a clean room: căn phòng sạch sẽ
  • (nghĩa bóng) trong sạch không tội lỗi
    • a clean life: cuộc sống trong sạch
  • không lỗi, dễ đọc (bản in)
  • thẳng, không có mấu; không nham nhở
    • a sharp knife makes a clean cut: dao bén cắt thẳng
    • clean wood: gỗ không có mấu
  • cân đối, đẹp
    • clean line: đường nét đẹp cân đối
    • clean limbs: chân tay cân đối
  • nhanh, khéo gọn
    • a clean blow: cú đấm gọn
  • (kinh thánh) không bị ô uế; không bệnh tật
  • có thể ăn thịt được

thành ngữ

  1. as clean as new pin
    • sạch như chùi
  2. clean tongue
    • cách ăn nói nhã nhặn
  3. clean slate
    • (nghĩa bóng) tình trạng không một tí gì ràng buộc
  4. to have clean hands in the matter
    • không dính líu gì về việc đó
  5. to make a clean breast of
    • (xem) breast
  6. to make a clean sweep of
    • quét sạch, hoàn toàn xoá bỏ
  7. to show a clean pair of heels
    • (xem) heel

danh từ

  • sự lau sạch, sự rửa sạch, sự quét sạch
    • give it a good clean: lau cái đó cho thật sạch đi

phó từ

  • hoàn toàn, hẳn
    • I clean forget about it: tôi quên hẳn chuyện đó
    • they got clean away: chúng đi mất, hoàn toàn không để lại dấu vết gì
  • sạch, sạch sẽ
    • to scrub the floor clean: cọ sạch sàn

ngoại động từ

  • lau chùi, rửa sạch, cạo sạch, đánh sạch, tẩy sạch, vét sạch, quét sạch
    • to clean clothes: tẩy quần áo
    • to clean a road: quét đường
    • to clean a pot: cạo nồi, đánh nồi
    • to clean a well: vét giếng
    • to clean a room: quét dọn phòng
    • to clean one's teeth: đánh răng
    • to clean a piece of land: giẫy cỏ một mảnh đất
    • to clean oil: lọc dầu
    • to clean a wound: rửa sạch vết thương
    • to clean a channel: nạo vét kênh
    • to clean a fish: moi ruột cá
    • to clean vegetables: nhặt rau

thành ngữ

  1. to clean down
    • chải (ngựa); làm cho sạch, quét sạch (tường...)
  2. to clean out
    • cạo, nạo, dọn sạch, làm cho sạch
      • to clean out a drawer: dọn sạch ngăn kéo
      • to clean out someone: (từ lóng) bóc lột hết tiền của ai; bòn hết tiền của ai
  3. to clean up
    • dọn, dọn dẹp, dọn vệ sinh; sắp xếp gọn ghẽ
      • to clean up a room: dọn vệ sinh phòng
    • hoàn thành công việc
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), lóng vớ được món tiền lớn
  4. to be cleaned out
    • nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết
Đồng nghĩa washtidy
Trái nghĩa dirtymess up
Định nghĩa tiếng Anh

v. make clean by removing dirt, filth, or unwanted substances from\nv. remove unwanted substances from, such as feathers or pits\nv. be cleanable\nv. deprive wholly of money in a gambling game, robbery, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...