Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earnest

/'ə:nist/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7000

Nghĩa thường dùng

đứng đắn, nghiêm chỉnh tính từ

“She spoke in an earnest tone about the importance of education.”Cô ấy nói với giọng nghiêm chỉnh về tầm quan trọng của giáo dục.

Biến thể từ earnests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earnest

/'ə:nist/

tính từ

  • đứng đắn, nghiêm chỉnh
  • sốt sắng, tha thiết

danh từ

  • thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
    • in earnest: đứng đắn, nghiêm chỉnh
    • are you in earnest?: anh không đùa đấy chứ?
    • you are not in earnest: anh lại đùa đấy thôi

thành ngữ

  1. it is raining in earnest
    • trời đang mưa ra trò

danh từ

  • tiền đặt cọc
  • sự bảo đảm
  • điềm, điều báo hiệu trước
    • an earnest of future success: điều báo hiệu cho sự thành công sau này
Định nghĩa tiếng Anh

n. something of value given by one person to another to bind a contract s. characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...