Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7000

earnest

/'ə:nist/

tính từ

  • đứng đắn, nghiêm chỉnh
  • sốt sắng, tha thiết

danh từ

  • thái độ đứng đắn, thái độ nghiêm chỉnh
    • in earnest: đứng đắn, nghiêm chỉnh
    • are you in earnest?: anh không đùa đấy chứ?
    • you are not in earnest: anh lại đùa đấy thôi

thành ngữ

  1. it is raining in earnest
    • trời đang mưa ra trò

danh từ

  • tiền đặt cọc
  • sự bảo đảm
  • điềm, điều báo hiệu trước
    • an earnest of future success: điều báo hiệu cho sự thành công sau này
Biến thể từ earnests số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. something of value given by one person to another to bind a contract\ns. characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...