Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

easily

/'i:zili/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1211

Nghĩa thường dùng

dễ dàng trạng từ

“She can easily solve the problem.”Cô ấy có thể dễ dàng giải quyết vấn đề.

Đồng nghĩa effortlesslysimplyreadily
Trái nghĩa difficultlyhard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

easily

/'i:zili/

phó từ

  • thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
  • dễ, dễ dàng

thành ngữ

  1. easy!
    • hãy từ từ!
  2. easy all!
    • hãy ngừng tay! (chèo)
  3. easy come easy go
    • (xem) come
  4. stand easy!
    • (xem) stand
  5. take it easy!
    • (thông tục) cứ ung dung mà làm!, cứ bình tĩnh!, cứ yên trí!
Định nghĩa tiếng Anh

r. with ease (`easy' is sometimes used informally for `easily') r. without question

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...