easily
/'i:zili/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1211
Nghĩa thường dùng
dễ dàng
trạng từ
“She can easily solve the problem.”Cô ấy có thể dễ dàng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩa
effortlesslysimplyreadily
Trái nghĩa
difficultlyhard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
easily
/'i:zili/
phó từ
- thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
- dễ, dễ dàng
thành ngữ
- easy!
- hãy từ từ!
- easy all!
- hãy ngừng tay! (chèo)
- easy come easy go
- (xem) come
- stand easy!
- (xem) stand
- take it easy!
- (thông tục) cứ ung dung mà làm!, cứ bình tĩnh!, cứ yên trí!
Định nghĩa tiếng Anh
r. with ease (`easy' is sometimes used informally for `easily') r. without question