easily
/'i:zili/
phó từ
- thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
- dễ, dễ dàng
thành ngữ
- easy!
- hãy từ từ!
- easy all!
- hãy ngừng tay! (chèo)
- easy come easy go
- (xem) come
- stand easy!
- (xem) stand
- take it easy!
- (thông tục) cứ ung dung mà làm!, cứ bình tĩnh!, cứ yên trí!
Đồng nghĩa
effortlesslysimplyreadily
Trái nghĩa
difficultlyhard
Định nghĩa tiếng Anh
r. with ease (`easy' is sometimes used informally for `easily')\nr. without question