Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simply

/'simpli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #583

Nghĩa thường dùng

đơn giản trạng từ

“I simply want to help.”Tôi chỉ muốn giúp đỡ.

Đồng nghĩa justmerelyplainly
Trái nghĩa complexly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simply

/'simpli/

phó từ

  • chỉ là; thường là
  • đơn giản
  • mộc mạc; hồn nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

r. absolutely; altogether; really

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...