readily
/'redili/
phó từ
- sẵn sàng
- vui lòng, sẵn lòng
- dễ dàng, không khó khăn gì
- these facts may be readily ascertained: những sự kiện này có thể được xác nhận một cách dễ dàng
Trái nghĩa
reluctantlyunwillingly
Định nghĩa tiếng Anh
r. without much difficulty