Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

west

/west/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #665

Nghĩa thường dùng

phía tây danh từ, tính từ

“The sun sets in the west.”Mặt trời lặn ở phía tây.

Đồng nghĩa westernoccident
Trái nghĩa east
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

west

/west/

danh từ

  • hướng tây, phưng tây, phía tây
  • miền tây
  • (the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len
  • gió tây

tính từ

  • tây
    • west longitude: độ kinh tây
    • a west wind: gió tây

phó từ

  • về hướng tây; ở phía tây
    • to sail west: chạy về hướng tây (tàu)

thành ngữ

  1. to go west
    • (xem) go
Định nghĩa tiếng Anh

n. the countries of (originally) Europe and (now including) North America and South America n. the cardinal compass point that is a 270 degrees n. the region of the United States lying to the west of the Mississippi River n. the direction corresponding to the westward cardinal compass point

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...