eclipse
/i'klips/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7609
Nghĩa thường dùng
nhật thực, nguyệt thực
danh từ
“The solar eclipse was a breathtaking sight.”Nhật thực đã là một cảnh tượng ngoạn mục.
Biến thể từ
eclipsed quá khứ phân từ
eclipses số nhiều
eclipsed quá khứ
eclipsing hiện tại phân từ
eclipses ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
occultationshadowing
Trái nghĩa
transit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eclipse
/i'klips/
danh từ
- sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
- pha tối, đợt tối (đèn biển)
- sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
thành ngữ
- to be in eclipse
- mất bộ lông sặc sỡ (chim)
ngoại động từ
- che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
- chặn (ánh sáng của đèn biển...)
- làm lu mờ, át hẳn
Định nghĩa tiếng Anh
n. one celestial body obscures another v. cause an eclipse of (a celestial body) by intervention