Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7609

eclipse

/i'klips/

danh từ

  • sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
  • pha tối, đợt tối (đèn biển)
  • sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng

thành ngữ

  1. to be in eclipse
    • mất bộ lông sặc sỡ (chim)

ngoại động từ

  • che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
  • chặn (ánh sáng của đèn biển...)
  • làm lu mờ, át hẳn
Đồng nghĩa occultationshadowing
Trái nghĩa transit
Định nghĩa tiếng Anh

n. one celestial body obscures another\nv. cause an eclipse of (a celestial body) by intervention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...