Economics
/.i:kә'nɒmiks/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #3186
Nghĩa thường dùng
kinh tế học
danh từ
“I study economics at university.”Tôi học kinh tế học ở trường đại học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Economics
//
- (Econ) Kinh tế học.+ Một ngành nghiên cứu về cách thức con người tự tổ chức để giải quyết vấn đề cơ bản về sự khan hiếm.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the branch of social science that deals with the production and distribution and consumption of goods and services and their management