Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economics

/.i:kә'nɒmiks/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #3186

Nghĩa thường dùng

kinh tế học danh từ

“I study economics at university.”Tôi học kinh tế học ở trường đại học.

Đồng nghĩa financeeconomy
Trái nghĩa none
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economics

//

  • (Econ) Kinh tế học.+ Một ngành nghiên cứu về cách thức con người tự tổ chức để giải quyết vấn đề cơ bản về sự khan hiếm.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of social science that deals with the production and distribution and consumption of goods and services and their management

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...